Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hymner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cuốn sách thánh ca
danh từ
A book of hymns.
2
Người hát hoặc đọc một bài thánh ca
danh từ
One who sings or recites a hymn.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hymner
Dạng gốc
(base form)
hymner
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hymnist
hymnal
AI
1
Cuốn sách thánh ca
2
Người hát hoặc đọc một bài thánh ca
1
Cuốn sách thánh ca
2
Người hát hoặc đọc một bài thánh ca
1
Cuốn sách thánh ca
2
Người hát hoặc đọc một bài thánh ca