Dịch

hymnarium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ sưu tập các bài thánh ca; một cuốn thánh cadanh từA collection of hymns; a hymn book.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hymnariumDạng gốc (base form)
  2. hymnaria (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. hymnariumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

AI