Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hydrophanous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Làm trong suốt bằng cách ngâm trong nước
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Made transparent by immersion in water.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hydrophane
Ví dụ
hydrophanous
opal
hydrophanous
cuticle
AI
1
Làm trong suốt bằng cách ngâm trong nước
1
Làm trong suốt bằng cách ngâm trong nước
1
Làm trong suốt bằng cách ngâm trong nước