Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hydrocarbonyl
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hỗn hợp hiđrua và cacbonyl của kim loại
danh từ
A mixed hydride and carbonyl of a metal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hydrocarbonyl
Dạng gốc
(base form)
hydrocarbonyl
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydrocarbonyl
hydrocarbonyl
ation
Việc bổ sung carbon monoxide và hydro vào hydrocarbon không bão hòa
danh từ
AI
1
Hỗn hợp hiđrua và cacbonyl của kim loại
1
Hỗn hợp hiđrua và cacbonyl của kim loại
1
Hỗn hợp hiđrua và cacbonyl của kim loại