hustling
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bươn chải, sự xoay xởdanh từAct of one who hustles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hustlingDạng gốc (base form)
- hustlingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Anh đang lừa gạt tôi đấy à?
- , world's .Tại đây, nửa tá công nhân đang tất bật hoàn thành đơn hàng áo khoác blazer từ một trong những nhà thiết kế thời trang hàng đầu thế giới.
- .Cứ tiếp tục bươn chải đi.