Dịch

hustling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bươn chải, sự xoay xởdanh từAct of one who hustles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hustlingDạng gốc (base form)
  2. hustlingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ?Anh đang lừa gạt tôi đấy à?
  • , world's .Tại đây, nửa tá công nhân đang tất bật hoàn thành đơn hàng áo khoác blazer từ một trong những nhà thiết kế thời trang hàng đầu thế giới.
  • .Cứ tiếp tục bươn chải đi.

AI