Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hussyness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phẩm chất của một người ồn ào
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being a hussy.
Ví dụ
And
though
Jane
herself
is
much
more
than
an
underbred
little
hussy
,
I
fear
there
is
underbreeding
and
hussyness
in
her
,
where
she
is
not
a
mere
photograph
.
She
was
shocked
at
her
brazen
hussyness
.
AI
1
Phẩm chất của một người ồn ào
1
Phẩm chất của một người ồn ào
1
Phẩm chất của một người ồn ào