humping
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bướu, gòdanh từA hump or mound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humpingDạng gốc (base form)
- humpingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wall humpingdanh từ | danh từ | Xoay hông về phía tường theo kiểu gợi cảm |
| monkey humping a footballdanh từ | danh từ | Hành động mạnh mẽ nhưng vô ích hoặc người thực hiện hành động đó |
| monkeys humping a footballcụm từ | cụm từ | Hành động mạnh mẽ nhưng vô ích, hoặc một người tham gia vào hành động đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quan hệ tình dục
- Sexual intercourse.
Ví dụ
- , thirty-minute '' .Về chuyện chăn gối, mọi đàn ông trong hạt đều biết đến những hiệp mây mưa kéo dài ba mươi phút nổi tiếng từ một trong những cô gái làm việc ở các phòng phía sau của nhà nghỉ Angels.