humidifier
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khídanh từA device that is used to increase the humidity of the air.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humidifierDạng gốc (base form)
- humidifiersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . .Ngay cả những cái cây trông cũng đắt tiền. Máy tạo độ ẩm rít lên bên dưới bắp chân của cô ấy.