Dịch

humidifier

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái làm ẩm; máy giữ độ ẩm không khídanh từA device that is used to increase the humidity of the air.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humidifierDạng gốc (base form)
  2. humidifiersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • . .Ngay cả những cái cây trông cũng đắt tiền. Máy tạo độ ẩm rít lên bên dưới bắp chân của cô ấy.

AI