Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
humic acid
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một hỗn hợp phức tạp của các axit hữu cơ được tạo ra bởi sự phân hủy chất thực vật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
a complex mixture of organic acids produced by the decomposition of vegetable matter.
Ví dụ
the
half-life
of
humic
acid
is
measured
in
centuries
AI
1
Một hỗn hợp phức tạp của các axit hữu cơ được tạo ra bởi sự phân hủy chất thực vật
1
Một hỗn hợp phức tạp của các axit hữu cơ được tạo ra bởi sự phân hủy chất thực vật
1
Một hỗn hợp phức tạp của các axit hữu cơ được tạo ra bởi sự phân hủy chất thực vật