human fracking
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc sử dụng công nghệ thông tin để khai thác sự chú ý của con người theo những cách hoàn toàn phản tác dụng đối với những người bị khai thác (bởi vì bất kỳ lợi ích nào họ nhận được từ nó, nếu có, đều lớn hơn chi phí mà họ phải trả, xét về tác dụng phụ và ngoại ứng)danh từkhông đếm được (uncountable)The use of information technology to exploit human attention in ways that are net counterproductive to the persons thus exploited (because whatever benefit they receive from it, if any, is outweighed by the costs imposed on them, in terms of side effects and externalities).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)