hua
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của Upoko kōhuadanh từabbreviation of the phrase Upoko kōhua, a highly offensive term, shortened to ‘hua
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- huaDạng gốc (base form)
- huasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Luogeng .Hoa La Canh là một nhà toán học.
- , Tsing .Khi đi du lịch đến Tân Trúc, bạn không được bỏ lỡ khuôn viên xinh đẹp của Đại học Quốc gia Thanh Hoa và Đại học Quốc gia Giao thông.