hse
B2danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của housedanh từAbbreviation of house.
- Đại từ phi giới tínhđại từA gender-neutral pronoun.
Ví dụ
- .Đảm bảo nhà thầu chuẩn bị Kế hoạch An toàn, Sức khỏe và Môi trường dựa trên các tiêu chí đã đề ra.