Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hoydenism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi của một hoyden
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
The behaviour of a hoyden.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoydenism
Dạng gốc
(base form)
hoydenism
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hoyden
+
-ism
Ví dụ
After
a
decade
of
hoydenism
,
she
developed
a
strategy
called
“
The
Four
Man
Plan
,”
or
“4
MP
.”
AI
1
Hành vi của một hoyden
1
Hành vi của một hoyden
1
Hành vi của một hoyden