Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
houseboating
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành sống hoặc đi du lịch trong một nhà thuyền
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The practice of living or travelling in a houseboat.
Nguồn gốc
(etymology)
houseboat
+
-ing
Ví dụ
The
sprawling
blue
lake
in
B
.
C
.
'
s
North
Okanagan
region
is
the
houseboating
capital
of
Canada
.
AI
1
Việc thực hành sống hoặc đi du lịch trong một nhà thuyền
1
Việc thực hành sống hoặc đi du lịch trong một nhà thuyền
1
Việc thực hành sống hoặc đi du lịch trong một nhà thuyền