Dịch

houseboating

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành sống hoặc đi du lịch trong một nhà thuyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of living or travelling in a houseboat.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ..' .

AI