Dịch

hotheadedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc tính nóng nảy; xu hướng dễ nổi giận hoặc bị kích độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of being hotheaded; the tendency to be easily infuriated or provoked.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1 cool-down , Stewart's .
  • , , 48, 1962.

AI