Dịch

hostile architecture

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại chiến lược kiến trúc và thiết kế cho các tòa nhà, đường sá, ghế đá công viên, v.v. nhằm mục đích ngăn cản người vô gia cư, người trượt ván hoặc những người khác ngồi, ngủ, trượt ván hoặc sử dụng không gian, chẳng hạn như bằng cách che nó bằng gaidanh từkhông đếm được (uncountable)A type of architecture and design strategy for buildings, roads, park benches, etc, which aims to discourage homeless people, skateboarders, or others from sitting, sleeping, skateboarding or otherwise using a space, for example by covering it with spikes.

Ví dụ

  • , [ ] . , , .
  • .

AI