hosanna
thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Lời ca ngợi hoặc tôn thờ Thiên Chúa được sử dụng trong phụng vụ giữa người Do Thái, và được cho là đã được hét lên để công nhận chức vụ Đấng Mê-si của Chúa Giêsu khi Ngài vào Giê-ru-sa-lem; do đó kể từ khi được sử dụng trong Nhà thờ Thiên chúa giáothán từA cry of praise or adoration to God in liturgical use among the Jews, and said to have been shouted in recognition of the Messiahship of Jesus on his entry into Jerusalem; hence since used in the Christian Church.
- Kinh tin kính Chúadanh từA cry of ‘hosanna’.
- Kêu lên 'hosanna'động từnội động từ (intransitive)To give a cry of ‘hosanna’.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hosannaNguyên thể (infinitive)
- hosannasNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- hosannaedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hosannaingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhosanna
- từ tiếng Hy Lạp cổὡσαννάhōsanná
- từ tiếng Aramאושענא