Dịch

hormesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng trong đó một tác nhân hoặc tác nhân gây căng thẳng từ môi trường tạo ra tác dụng kích thích hoặc có lợi ở liều thấp và tác dụng ức chế hoặc có hại ở liều cao hơn, tương ứng với mối quan hệ phản ứng liều lượng hai phadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A phenomenon in which an environmental agent or stressor produces a stimulatory or beneficial effect at low doses and an inhibitory or harmful effect at higher doses, corresponding to a biphasic dose-response relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hormesisDạng gốc (base form)
  2. hormeses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὅρμησιςhórmēsis

Ví dụ

  • “ ”— ! !— ; .

AI