Dịch

hopscotch hashing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sơ đồ giải quyết các xung đột băm, có thuật toán chèn liên quan đến một loạt bước nhảydanh từkhông đếm được (uncountable)A scheme for resolving hash collisions, having an insertion algorithm that involves a series of hops.

AI