hopple
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Dây chằng chân (ngựa... )danh từthường dùng số nhiều (usually plural)A fetter for horses or cattle when turned out to graze.
- Bị cản trở bởi một cái phễu; buộc chân của (ngựa hoặc bò) lỏng lẻo với nhau; đi khập khiễngđộng từngoại động từ (transitive)To impede by a hopple; to tie the feet of (a horse or a cow) loosely together; to hobble.
- Vướng mắc; cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To entangle; to hamper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , ,