Dịch

hopple

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Dây chằng chân (ngựa... )danh từthường dùng số nhiều (usually plural)A fetter for horses or cattle when turned out to graze.
  2. Bị cản trở bởi một cái phễu; buộc chân của (ngựa hoặc bò) lỏng lẻo với nhau; đi khập khiễngđộng từngoại động từ (transitive)To impede by a hopple; to tie the feet of (a horse or a cow) loosely together; to hobble.
  3. Vướng mắc; cản trởđộng từngoại động từ (transitive)To entangle; to hamper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hoppleNguyên thể (infinitive)
  2. hopplesSố nhiều (plural)
  3. hoppledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hopplingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , ,

AI