Dịch

honorary authorship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi phi đạo đức bao gồm một cá nhân làm tác giả của một ấn phẩm mặc dù họ không có đóng góp trí tuệ đáng kể nào cho tác phẩmdanh từThe unethical practice of including an individual as an author on a publication despite them making no significant intellectual contribution to the work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honorary authorshipDạng gốc (base form)
  2. honorary authorshipsSố nhiều (plural)

AI