Dịch

hongweibing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hồng vệ binh, thành viên của một phong trào quần chúng dân sự, chủ yếu là sinh viên và thanh niên khác ở Trung Quốc, được Mao Trạch Đông huy động vào năm 1966 và 1967, trong Cách mạng Văn hóadanh từA red guard, a member of a mass movement of civilians, mostly students and other young people in China, who were mobilized by Mao Zedong in 1966 and 1967, during the Cultural Revolution.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại紅衛兵“red defense soldier; red guard”

AI