holocam
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết bị có khả năng chụp ảnh ba chiều dưới dạng ảnh ba chiềudanh từA device capable of capturing three-dimensional images in the form of a hologram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- holocamDạng gốc (base form)
- holocamsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc holocamVí dụ
- . , .