Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
holistic approach
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cách tiếp cận toàn diện, phương pháp tổng thể
danh từ
considering all parts together
Ví dụ
We
need
a
holistic
approach
to
solve
the
climate
crisis
.
Chúng ta cần cách tiếp cận toàn diện để giải quyết khủng hoảng khí hậu.
AI
1
Cách tiếp cận toàn diện
1
Cách tiếp cận toàn diện
1
Cách tiếp cận toàn diện