Dịch

holism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết hoặc niềm tin rằng tổng thể lớn hơn tổng của các bộ phậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A theory or belief that the whole is greater than the sum of the parts.
  2. Thực hành dựa trên một lý thuyết hoặc niềm tin như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A practice based on such a theory or belief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holismDạng gốc (base form)
  2. holismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-holismhậu tốDạng nghiện, phụ thuộc về thể chất hoặc bị ám ảnh

Nguồn gốc (etymology)

hol“whole, entire, total”ism

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

AI