holiness movement
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tập hợp các niềm tin và thực hành Cơ đốc giáo kiểu Wesleyan-Arminian nổi lên chủ yếu trong Chủ nghĩa Giám lý thế kỷ 19 và nhấn mạnh học thuyết về công việc ân sủng thứ hai dẫn đến sự hoàn thiện của Cơ đốc giáodanh từ riêngA Wesleyan-Arminian set of Christian beliefs and practices that emerged chiefly within 19th-century Methodism and emphasize the doctrine of a second work of grace leading to Christian perfection.