Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hokiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng hoky
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being hoky.
Nguồn gốc
(etymology)
hoky
+
-ness
Ví dụ
And
if
,
as
Mr
.
Ma
rightly
said
,
hybridization
can
lead
to
creativity
,
it
can
also
lead
to
hokiness
at
times
,
and
there
was
a
touch
of
that
in
what
remained
of
the
orchestration
here
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng hoky
1
Trạng thái hoặc tình trạng hoky
1
Trạng thái hoặc tình trạng hoky