Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hoarstone
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mốc đá cũ ở nơi ranh giới
danh từ
A stone designating the bounds of an estate; a landmark.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hoarstone
Dạng gốc
(base form)
hoarstone
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
Hoarstone
, 9
ft
. 5
in
,
high
2.
Leans
Very
much
inward
AI
1
Mốc đá cũ ở nơi ranh giới
1
Mốc đá cũ ở nơi ranh giới
1
Mốc đá cũ ở nơi ranh giới