Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
histrionize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Hành động; đại diện trên sân khấu, hoặc sân khấu
động từ
To act; to represent on the stage, or theatrically.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
histrionic
Ví dụ
[…]
the
solicitation
of
the
court
,
and
his
own
recreation
,
he
was
pleased
to
histrionize
it
AI
1
Hành động
1
Hành động
1
Hành động