histochemical
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc mô hóa họctính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to histochemistry.
- Các hợp chất hóa học hoặc thuốc thử được sử dụng trong mô hóa học hoặc mô họcdanh từAny chemical compound or reagent used in histochemistry or histology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- histochemicalDạng gốc (base form)
- histochemicalsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc histochemical- histochemicallyBằng cách sử dụng mô hóa họctrạng từ
- immunohistochemicalLiên quan đến hoặc bằng phương pháp hóa mô miễn dịch, việc sử dụng các kỹ thuật miễn dịch để nghiên cứu tính chất hóa học của các môtính từ, danh từ
- neurohistochemicalLiên quan đến hóa mô thần kinhtính từ
- cytohistochemicalTế bào học và mô hóa học; liên quan đến hóa mô tế bàotính từ