histamine
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hixtamindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amine, C₅H₉N₃, formed by decarboxylation of histidine, that causes dilatation of capillaries, contraction of smooth muscle, and stimulation of gastric acid secretion; it is released during allergic reactions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- histamineDạng gốc (base form)
- histaminesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Twort , .Mellanby và Twort đã phân lập được từ phân một loại trực khuẩn có khả năng tạo ra từ một trong các axit amin thường hình thành trong quá trình tiêu hóa protein một chất hoạt tính cao, histamine.
- ?Bạn có biết histamine là chất gây ra các phản ứng dị ứng không?
- .Histamin là một phần quan trọng của hệ miễn dịch trong cơ thể.