hipsters
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quần lót nữ hông rộngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A female undergarment with wider side sections than conventional panties.
Ví dụ
- , .Imogen của Internet đeo một miếng bịt mắt dưới kính, một vẻ ngoài mà giới hipsters sẽ bắt chước ngắt quãng trong mười năm tới.
- today’s aren’t retailer’s , haven’t 20 .Nhưng giới hipsters ngày nay không mua các sản phẩm của nhà bán lẻ, mà các chuyên gia trong ngành nói rằng không thay đổi nhiều trong 20 năm qua.
- ?Tại sao giới hipsters lại thích đĩa than?