Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highwayed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cung cấp đường cao tốc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Provided with highways.
Nguồn gốc
(etymology)
highway
+
-ed
Ví dụ
Heath
gazes
out
the
window
at
the
highwayed
world
,
the
gridded
chaos
of
lights
and
logos
,
billboards
and
boulevards
.
AI
1
Cung cấp đường cao tốc
1
Cung cấp đường cao tốc
1
Cung cấp đường cao tốc