Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
high-up
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ở địa vị cao, ở cấp cao
tính từ
High; elevated or tall.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
high-up
Dạng gốc
(base form)
more high-up
So sánh hơn
(comparative)
most high-up
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
He's
some
high-up
in
the
ministry
.
AI
1
Ở địa vị cao
1
Ở địa vị cao
1
Ở địa vị cao