high-strung
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Lo lắng; phấn khích hoặc dễ bị kích độngtính từNervous; anxious; excited or excitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- high-strungDạng gốc (base form)
- higher-strung (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- highest-strung (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Ví dụ
- . - .
- .