Dịch

high-stakes

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chi phí hoặc phần thưởng lớntính từkhông so sánh (not comparable)Involving large costs or rewards.

Ví dụ

  • 2000 , .
  • , who’ve suneung, .
  • .

AI