high-frequency
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rất thường xuyêntính từVery frequent.
- Dùng theo nghĩa đen, xem high, frequencytính từUsed other than figuratively or idiomatically: see high, frequency.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-frequency tradingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với program trading |
| high-frequency gravitational wavedanh từ | danh từ | Bức xạ hấp dẫn, trong vùng megahertz đến gigahertz, được cho là được tạo ra bởi Vụ nổ lớn hoặc do sự va chạm của các vật thể thiên văn khổng lồ hoặc nhân tạo trong phòng thí nghiệm. Sóng hấp dẫn có tần số lớn hơn 100 kHz |
Ví dụ
- .
- .
- .