high-class
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thượng lưutính từUpper-class.
- Được công nhận về chất lượng của nótính từRecognized for its quality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high-classDạng gốc (base form)
- more high-classSo sánh hơn (comparative)
- most high-classSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-class hooker | Gái gọi cao cấp |
Ví dụ
- 11 11 Kepa 21 .
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha