high-T
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mức độ testosterone cao trong cơ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)High levels of testosterone in a body.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-topdanh từ | danh từ | Loại giày thể thao có chiều dài đáng kể đến mắt cá chân của người mang |
| high-testtính từ | tính từ | Áp dụng cho xăng cao cấp |
| high-timetính từ | tính từ | Đã được sử dụng trong một thời gian (tương đối) dài hoặc nhiều chu kỳ vận hành; sắp đến tuổi nghỉ hưu hoặc thay thế |
| high-tempotính từ | tính từ | fast, quickchưa dịch |
| high-tonedtính từ | tính từ | Có thái độ kiêu ngạo, cao thượng |
| high-touchtính từ | tính từ | Tham gia phục vụ con người |
| high-tailedtính từ | tính từ | Có đuôi cao |
| high-tickettính từ | tính từ | Đồng nghĩa với big-ticket |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ high testosterone