Dịch

high-T

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mức độ testosterone cao trong cơ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)High levels of testosterone in a body.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

high-topdanh từLoại giày thể thao có chiều dài đáng kể đến mắt cá chân của người mang
high-testtính từÁp dụng cho xăng cao cấp
high-timetính từĐã được sử dụng trong một thời gian (tương đối) dài hoặc nhiều chu kỳ vận hành; sắp đến tuổi nghỉ hưu hoặc thay thế
high-tempotính từfast, quickchưa dịch
high-tonedtính từCó thái độ kiêu ngạo, cao thượng
high-touchtính từTham gia phục vụ con người
high-tailedtính từCó đuôi cao
high-tickettính từĐồng nghĩa với big-ticket

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ high testosterone

AI