high church
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Truyền thống trong Giáo hội Anh giáo với tầm nhìn cao hơn về chức linh mục, giám mục và các bí tích, thực hành phong cách phụng vụ trang trọng và nhấn mạnh tính liên tục với Công giáodanh từkhông đếm được (uncountable)A tradition within the Anglican church with an elevated view of the priesthood, episcopacy, and sacraments, practising a formal style of liturgy and emphasising continuity with Catholicism.
- Bất kỳ truyền thống Kitô giáo tương tựdanh từkhông đếm được (uncountable)Any similar Christian tradition.
- Đặc trưng của hoặc liên quan đến một truyền thống như vậytính từCharacteristic of or pertaining to such a tradition.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- high churchDạng gốc (base form)
- more high churchSo sánh hơn (comparative)
- most high churchSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high churchmanshipdanh từ | danh từ | Các nguyên tắc hoặc học thuyết của một giáo sĩ cấp cao; Chủ nghĩa nghi lễ Anh giáo, Anh giáo-Công giáo |