hieracosphinx
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con thú thần thoại được tìm thấy trong tác phẩm điêu khắc Ai Cập và huy hiệu châu Âu, là một con sư tử có đầu chim ưngdanh từA mythical beast found in Egyptian sculpture and European heraldry, being a lion with the head of a falcon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hieracosphinxDạng gốc (base form)
- hieracosphinxesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἱέραξ“hawk”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)