Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexathione
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất hóa học có sáu nhóm thione (=S)
danh từ
A chemical compound with six thione (=S) groups.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hexathione
Dạng gốc
(base form)
hexathione
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hexa-
+
thione
AI
1
Hợp chất hóa học có sáu nhóm thione (=S)
1
Hợp chất hóa học có sáu nhóm thione (=S)
1
Hợp chất hóa học có sáu nhóm thione (=S)