Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexasaccharide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các oligosacarit chứa sáu dư lượng đường
danh từ
Any oligosaccharide containing six sugar residues
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hexasaccharide
Dạng gốc
(base form)
hexasaccharide
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hexa-
+
saccharide
AI
1
Các oligosacarit chứa sáu dư lượng đường
1
Các oligosacarit chứa sáu dư lượng đường
1
Các oligosacarit chứa sáu dư lượng đường