Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexaoleate
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các hợp chất có sáu nhóm oleat hoặc ion
danh từ
Any compound that has six oleate groups or ions
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hexaoleate
Dạng gốc
(base form)
hexaoleate
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hexa-
+
oleate
AI
1
Các hợp chất có sáu nhóm oleat hoặc ion
1
Các hợp chất có sáu nhóm oleat hoặc ion
1
Các hợp chất có sáu nhóm oleat hoặc ion