Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heterogametism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng của một sinh vật tạo ra dị giao tử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of an organism that produces heterogametes.
Nguồn gốc
(etymology)
heterogamete
+
-ism
AI
1
Tình trạng của một sinh vật tạo ra dị giao tử
1
Tình trạng của một sinh vật tạo ra dị giao tử
1
Tình trạng của một sinh vật tạo ra dị giao tử