Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
heterocerc
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các loài cá có đuôi với các thùy không đều nhau
danh từ
Any fish having a tail with unequal lobes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heterocerc
Dạng gốc
(base form)
heterocerc
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heterocerc
heterocerc
y
Tính không đồng nhất
danh từ
heterocerc
al
Của đuôi cá, sao cho cột sống uốn cong và kéo dài lên trên vào thùy trên của đuôi, làm cho nó lớn hơn thùy dưới; như ở cá mập, cá đuối và giày trượt
tính từ
heterocerc
ality
Chất lượng của dị hình
danh từ
AI
1
Các loài cá có đuôi với các thùy không đều nhau
1
Các loài cá có đuôi với các thùy không đều nhau
1
Các loài cá có đuôi với các thùy không đều nhau