Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
herper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà chăn nuôi bò sát hoặc một người đam mê bò sát
danh từ
A herpetologist, or reptile enthusiast.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
herper
Dạng gốc
(base form)
herper
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
herping
AI
1
Nhà chăn nuôi bò sát hoặc một người đam mê bò sát
1
Nhà chăn nuôi bò sát hoặc một người đam mê bò sát
1
Nhà chăn nuôi bò sát hoặc một người đam mê bò sát