Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hermitically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách của một ẩn sĩ
trạng từ
In the manner of a hermit.
Ví dụ
By
his
fifties
,
he
had
moved
out
to
Alaska
and
was
living
quite
hermitically
.
AI
1
Theo cách của một ẩn sĩ
1
Theo cách của một ẩn sĩ
1
Theo cách của một ẩn sĩ