Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heralding
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó được báo trước
danh từ
The act by which something is heralded.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
heralding
Dạng gốc
(base form)
heralding
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
There
are
many
poetical
charms
in
the
heraldings
of
Christmas
.
AI
1
Hành động mà một cái gì đó được báo trước
1
Hành động mà một cái gì đó được báo trước
1
Hành động mà một cái gì đó được báo trước