Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
heppen
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Gọn gàng, vừa vặn hoặc thoải mái
tính từ
Neat, fit, or comfortable.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
heppen
un
heppen
Không khéo léo; hậu đậu
tính từ
Ví dụ
’
Cawse
Bessy
,
his
wife
,
thof
i
’
nowt
bud
print
goons
,
Was
heppenest
woman
you'd
finnd
i
’
ten
toons
;
AI
1
Gọn gàng
1
Gọn gàng
1
Gọn gàng