Dịch

heppen

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gọn gàng, vừa vặn hoặc thoải máitính từNeat, fit, or comfortable.

Họ từ (word family)

cùng gốc heppen

Ví dụ

  • ’Cawse , , ’ , finnd ’ ;

AI